| Stt | Số cá biệt | Họ tên tác giả | Tên ấn phẩm | Nhà XB | Nơi XB | Năm XB | Môn loại | Giá tiền |
| 1 |
GVLS-00020
| Phan Ngọc Liên | Lịch sử 6: SGV | GD | H | 2003 | 9(07) | 5200 |
| 2 |
GVLS-00021
| Phan Ngọc Liên | Lịch sử 7: SGV | GD | H | 2003 | 9(07) | 7700 |
| 3 |
GVLS-00022
| Phan Ngọc Liên | Lịch sử 8: SGV | GD | H | 2003 | 9(07) | 8800 |
| 4 |
GVTD-00015
| Trần Đồng Lâm | Thể dục 7: SGV | GD | H | 2003 | 7A(07) | 5500 |
| 5 |
GVTD-00016
| Trần Đồng Lâm | Thể dục 6: SGV | GD | H | 2003 | 7A(07) | 4400 |
| 6 |
GVTD-00017
| Trần Đồng Lâm | Thể dục 8: SGV | GD | H | 2003 | 7A(07) | 5400 |
| 7 |
GVTD-00018
| Trần Đồng Lâm | Thể dục 9: SGV | GD | H | 2003 | 7A(07) | 5100 |
| 8 |
TKH-00057
| Phạm Thái An | Tuyển chọn đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn hoá học | H | H | 2009 | 54(083) | 37500 |
| 9 |
TKH-00058
| Cao Thị Thiên An | Phân dạng và phương pháp giải bài tập hoá học 9(Tự luận và trắc nghiệm) | Đại học QGHN | H | 2009 | 54(083) | 33500 |
| 10 |
TKH-00059
| Ngô Ngọc An | Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hoá học 9 | GD | H | 2007 | 54(083) | 15500 |
|